Máy bơm tiêm điện tự động

Trạng thái: Còn hàng Mã sản phẩm: 1534905671
Lượt view: 177 Ngày đăng: 2018-08-22
Giá bán 85,000,000 Vnđ
Giá khuyến mãi Không
Tỉnh Thành / Quận Huyện TP HCM Quận Tân Phú

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TM&DV THƯ KỲ NGUYÊN

63/1 Đường Đỗ Nhuận, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú.

Điện Thoại:  0915.667.814 – 0938.421.415                      

Email: myy.ytegiare@gmail.com             Wedsite : http://www. thukynguyen.com

 

MÁY BƠM TIÊM ĐIỆN TỰ ĐỘNG

Model:    DS-3000

Hiệu: Medifusion

Hãng sản xuất: Daiwha Corp., Ltd - Hàn Quốc

Nước sản xuất : Hàn Quốc

 Các tính năng kỹ thuật:

Độ chính xác cao / An toàn hơn

Hệ thống truyền dịch với các công nghệ tiên tiến nhất

Hệ thống trạm có thể tùy chọn (Option)

HIỆU CHUẨN BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG

BƠM TIÊM TỰ ĐỘNG LOAD VÀ UNLOAD

THƯ VIỆN CÁC LOẠI THUỐC / CẤU HÌNH BƠM TIÊM

GIAO DIỆN DỄ DÀNG SỬ DỤNG

Thông số kỹ thuật:

Tên sản phẩm               Máy bơm tiêm tự động

Model                           DS-3000

Dãy tốc độ truyền        0.01~99.99 ml/giờ                

Ống tiêm 5 ml:          0.01~200 ml/giờ; (mỗi nấc chỉnh 0.01           m/giờ)

Ống tiêm 10 ml:        0.01~300 ml/giờ   100.0~999.9 m/giờ

Ống tiêm 20 ml:        0.01~400 ml/giờ; (mỗi nấc chỉnh 0.1             m/giờ).

Ống tiêm 30 ml:        0.01~500 ml/giờ; 1000~1500m/giờ  

Ống tiêm 50/60 ml:   0.01~1500 ml/giờ; (mỗi nấc chỉnh     1ml/giờ)

Độ chính xác                Độ chính xác cơ học: ± 1 %

                                     Độ chính xác thể tích với các bơm tiêm tương thích: ± 2 %

Dãy chỉnh dung dịch tổng cần truyền

Dung lượng tổng truyền:         0.01 ~ 99.99 ml (mỗi nấc chỉnh                                              0.01 m)

Dung tích đã truyền:               100.0 ~ 999.9 ml (mỗi nấc chỉnh                                            0.1 m)

                                                1000~9999 ml (mỗi nấc chỉnh 1m)

Tốc độ đuổi khí                       1~1500ml/giờ                         

Ống tiêm 5ml:          200 ml/giờ; (mỗi nấc chỉnh 1ml/giờ).

Ống tiêm 10ml:        300 ml.giờ;  Mặc định: 700m/giờ     

Ống tiêm 20ml:        400 ml/giờ;

Ống tiêm 30ml:        500 ml/giờ

Ống tiêm 50/60ml:   1500 ml/giờ

Dung tích đuổi khí       0.01 ~ 99.99 ml (0.01 ml nấc)

Mode liều lượng           tỷ lệ: 0~5000 mcg/kg/min (0.001 mcg/kg/min nấc)

                                     Trọng lượng thân: 0~300 kg (0.1kg step)

Tốc độ giữ mở Vein (KVO)   1 ml/h (mặc định)       

     tốc độ truyển:          1.0 ~ 1500 ml/giờ

                                     1 ~ 9 ml/giờ

                                     0.1 ml/h (mặc định)    

     tốc độ truyển:          0.1 ~ 0.9 ml/giờ

Cảnh báo nghẽn mạch truyền 9 mức

                                                60~850 mmHg

Màn hình hiển thị         Mono graphic LCD (240x64)

                                      LED: AC/DC, Hoạt động, Cảnh báo

Nguồn điện yêu cầu     AC 100~240 VAC, 50~60 Hz (Cầu chì: 250V, T3.15A)

                                      12V DC (500 mA)

                                      Pin sạc Ni-MH

  • dung lượng 2000 mA/h, cỡ AA, 1.2V, 8 viên
  • hoạt động liên tục trong 6 giờ ở tốc độ truyền dịch là 5 ml/giờ
  • Thời gian sạc đầy là gần 5 giờ

Công suất tiêu thụ        34 VA

Các dạng thiết kế bảo vệ        Chống sốc điện: Class I

                                                Khả năng phát sinh sốc điện: Type                                         CF

                                                Bảo vệ lọt dung dịch bẩn vào trong máy: IPX 1 (drip-proof)

EMC/Tiêu chuẩn                     EN 60601-(1, 1-2, 1-8, 2-24)

Kích thước (ngangxrộngxcao) 260 x 130 x 91, mm.

Trọng lượng (kg)                                                               1.8 kg

Cấu hình tiêu chuẩn:

  • Máy chính........................................................................ 01.
  • Dây điện nguồn................................................................ 01.
  • Bơm tiêm 50 ml............................................................... 01.

Sách hướng dẫn sử dụng        01 quyển.

MÁY BƠM TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG

Model                     :   DI-2000

Hãng sản xuất: Daiwha Corp., Ltd - Hàn Quốc

Nước sản xuất: Hàn Quốc

 Các tính năng kỹ thuật:

Có khả năng nâng cấp phần mềm hoạt động (Firmware upgarde).

Nâng cấp phần mềm hoạt động dẻ dàng: người sử dụng download phần mềm sử dụng trên website của Hãng và nâng cấp chúng qua cổng USB với hệ thống Computer (PC).

Tương thích với hầu hết các loại dây truyền dịch trên thị trường

Máy truyền dịch tự động DI-2000 có thể nhập dữ liệu các thông tin cài đặt chính xác vào dữ liệu phần mềm cho rất nhiều chủng loại dây dịch truyền của các hãng khác nhau. Danh mục các loại dây truyền dịch (IV set) có thể được liên tục cập nhật bất cứ lúc nào người sử dụng cần.

Theo dõi các thông tin sự kiện đã qua:

Các ca hoạt động được lưu giữ trong bộ nhớ máy DI-2000 lên tới 1000 ca. Người sử dụng có thể truy cập (gọi lại) chúng qua hệ thống PC.

Tính toán tốc độ truyền dịch tự động:

  • Chức năng cài đặt liều lượng (dose) có sẳn.
  • Nhập thông tin Gttètự động tính toán tốc độ truyền và thời gian truyền dịch.
  • Nhập thông tin thời gian è tự động tính toán tốc độ truyền dịch.

Các đặc tính an toàn cao nhất với các chức năng cảnh báo bằng mắt:

  • Nắp cửa máy hở
  • Nghẽn mạch truyền (khả năng phát hiện: 100~950 mmHg), với 3 mức chỉnh ngưỡng áp suất cảnh báo này.
  • Phát hiện bọt khí
  • Pin sạc yếu
  • Truyền dịch hoàn tất (tự động chuyển sang chế độ truyền giữ Vein mở (KVO).
  • Máy hoạt động bất thường.
  • Cảnh báo chế độ chờ Stanby (trong 2 phút) – khi không có phím nào được nhấn trong chề độ chờ này.
  • Cảm biến đếm giọt (Option) – có thể tháo ráp trong lúc máy đang hoạt động.

Các tính năng tiện ích:

  • Titration và khóa bằng chìa.
  • Chức năng Bolus và dừng chỉ cần 1 phím chạm.
  • Gọi y tá: Có chức năng theo dõi khi một cảnh báo nào đó bị dừng
  • Ngày & giờ: có thể được check mà không cần nguồn điện cung cấp, vì có 1 đồng hồ báo thời gian được lắp sẳn.
  • Dừng (Pause): việc truyền dịch tự động tiến hành lại sau quãng thời gian cài đặt dừng đã hết và ngay khi phím Pause này được nhấn, việc truyền dịch sẽ bị ngưng ngay lập tức (mặc định 2 phút, quãng cài đặt từ 1 phút đến 24 giờ, với nấc chỉnh 1 phút)

Thông số kỹ thuật:

Hệ thống máy bơm

CÁC THANH TRUYỀN ĐỘNG NỮA KÌ DẠNG NHU ĐỘNG

Dãy tốc độ truyền:                                    0.1 tới 1200 mL/giờ      

Công suất tiêu thụ                   34 VA

Các dạng thiết kế bảo vệ        Chống sốc điện: Class I

                                                Khả năng phát sinh sốc điện: Type                                         CF.

                                                Bảo vệ lọt dung dịch bẩn vào trong                                       máy: IPX 1 (drip-proof)

EMC/Tiêu chuẩn                     EN 60601-(1, 1-2, 1-8, 2-24)

Kích thước (ngangxrộngxcao) 260 x 130 x 91, mm.

Trọng lượng (kg):               1,8 kg

Cấu hình tiêu chuẩn:

-Máy chính................................................................................... 01.

-Dây điện nguồn………………………………………….. 01

            Micro (on):      0.1 tới 99.9 ml/giờ (mỗi nấc chỉnh 0.1 ml/giờ)

Sách hướng dẫn sử dụng        01 quyển.

MÁY BƠM TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG

Model                      :    DI-4000

Hãng sản xuất: Daiwha Corp., Ltd - Hàn Quốc

Nước sản xuất: Hàn Quốc

 Các tính năng kỹ thuật:

Độ chính xác cao / An toàn hơn

Hệ thống truyền dịch với các công nghệ tiên tiến nhất

Hệ thống trạm có thể tùy chọn (Option)

  • THƯ VIỆN CÁC LOẠI THUỐC / THƯ VIỆN BỘ TRUYỀN DỊCH (IV SET) TỐI ĐA 300 CHỦNG LOẠI.
  • CHỐNG ĐẨY LƯU LƯỢNG TRUYỀN NHANH / CẤU HÌNH ĐA NGÔN NGỮ
  • CHẾ ĐỘ THỨ HAI / GIAO DIỆN DỄ DÀNG SỬ DỤNG
  • SỬ DỤNG NHƯ MÁY TRUYỀN DUNG DỊCH THỨC ĂN

Thông số kỹ thuật:

Tên sản phẩm                   Máy bơm truyền dịch tự động

Nguyên tắc truyền dịch     Các thanh truyền động nữa kì dạng nhu động

Dãy tốc độ truyền             0.1 - 1200 ml/giờ  

                                          0.1 ~ 99.9 ml/giờ (mỗi nấc chỉnh 0.1         ml/giờ)

                                          100 ~ 1200 ml/giờ (mỗi nấc chỉnh là 1 ml/giờ)

Độ chính xác cài đặt thông số truyền dịch:     5% với bộ dây IV set được chỉ định

Dãy hiển thị dung dịch tổng cần truyền:

          Dung lượng tổng truyền: 0.1 ~ 99.9 ml (0.1 ml / nấc chỉnh)

          Dung tích đã truyền:        100 ~ 9999 ml (1 ml / nấc chỉnh)

Tốc độ đuổi khí                 1 ~ 1200 ml/giờ (mỗi nấc chỉnh    1ml/giờ)                      

Dung tích đuổi khí            0.1 ~ 99.9 ml (0.1 ml nấc chỉnh)

Mode liều lượng               tỷ lệ: 0~5000 mcg/kg/phút

                                          (0.001mcg/kg/phút nấc chỉnh)

1 ml/giờ (mặc định)

             1 ~ 9 ml/giờ - tương ứng tốc độ truyền:1.0 ~ 1200 ml/giờ

             0.1 ml/giờ - tương ứng tốc độ truyền: 0.1 ~ 0.9 ml/giờ

Cảnh báo nghẽn mạch truyền 9 mức

                                                60~850 mmHg

Màn hình hiển thị              Mono graphic LCD (240x64)

                                          LED: AC/DC, Hoạt động, Cảnh báo

Nguồn điện yêu cầu          AC 100~240 VAC, 50~60 Hz, (Cầu chì:             250V, T3.15A)

                                          12V DC (500 mA),

                                          Pin sạc Ni-MH

 

Trọng lượng thân:             0~300 kg (0.1kg nấc chỉnh)

 

dung lượng 2000 mA/h, cỡ AA, 1.2V, 8 viên

Tốc độ truyền giữ mở Vein (KVO):  

hoạt động liên tục trong 7 giờ ở tốc độ truyền dịch là 25 ml/giờ

Thời gian sạc đầy là gần 5 giờ.

100 ml/giờ tới 1200 ml/giờ (mỗi nấc chỉnh là 1 ml/giờ)

    Micro (off): 1 ml/giờ tới 1200 ml/giờ (mỗi nấc chỉnh là 1 ml/giờ)

Độ chính xác: ± 5% với dây truyền dịch Korea Vaccine Code S203

Được đo mỗi giờ tại nhiệt độ phòng (25oC) khi sử dụng nước muối saline (tốc độ c truyền trên 1.0 ml/giờ)

Dãy chỉnh dung dịch tổng cần truyền:

  • Dung lượng tổng truyền:   1~ 9999 ml hay không giới hạn,

                         Micro (on):               0.1 ~ 99.9 ml (0.1ml/nấc)

                                                   100 ml tới 9999 ml (1 ml/nấc)

                         Micro (off):          1 ml tới 9999 ml (1 ml/nấc)      

  • Dung tích đã truyền:                                        0.1~ 9999 ml

                                                           0.0 ~99.9 ml:  0.1ml/nấc

                                                          100~9,999ml:     1ml/nấc

Tốc độ truyền khởi động nhanh (Bolus): 700 ml/giờ (mặc định)

Cài đặt: 1 ~ 1200 ml/giờ

Dung tích Bolus:         3 ml (măc định), cài đặt: 1.0 ~ 9909 ml

Tốc độ đuổi khí:                                     700 ml/giờ (mặc định)

Cài đặt: 1 ~ 1200 ml/giờ

Dung tích đuổi khí:     3 ml (măc định), cài đặt: 1.0 ~ 9909 ml

Tốc độ giữ mở Vein (KVO):                                                   

1ml/giờ (mặc định);  tốc độ truyển: 1.0 ~ 1200ml/giờ

Có thể cài đặt: 1 ~ 9 ml/giờ

0.1ml/giờ: tốc độ truyển: 0.1 ~ 0.9ml/giờ

Màn hình hiển thị:                   đèn LED 7 đoạn (4 số, 3 dòng)

Nguồn điện yêu cầu:

AC 100 – 240 VAC, 50/60 Hz,(Cầu chì: 250V, T3.15A)

Nguồn điện ngoài 12 VDC (500 mA)

Pin sạc: loại Ni-MH, dung lượng 2100 mA/h, cỡ AA, 1.2V, 10

Viên. Pin sạc có thể vận hành thiết bị liên tục trong 4 giờ ở tốc độ truyền dịch là 25 ml/giờ. Thời gian sạc đầy là gần 10 giờ.

Công suất tiêu thụ:                                        Thấp hơn 35 VA

Các dạng thiết kế bảo vệ:

  • Chống sốc điện: Class I
  • Khả năng phát sinh sốc điện: Type CF.
  • Bảo vệ lọt dung dịch bẩn vào trong máy: IPX 1 (drip-proof)

Kích thước:              (sâu) 120 x (ngang) 130 x (cao) 206, mm

Trọng lượng:                       Tương đương 1,7 kg

Cấu hình tiêu chuẩn:

  • Máy chính............................................................................ 01.
  • Dây điện nguồn................................................................... 01.

Sách hướng dẫn sử dụng        01 quyển.

Chúng Tôi xin cam kết sẽ mang đến cho Quý khách hàng những sản phẩm hoàn hảo, những sản phẩm chuyên nghiệp nhất, hiệu quả với giá cạnh tranh dành cho Quý khách.Và dịch vụ Bảo Hành Bảo Dưỡng tốtkhi đến với thukynguyen medic.

Với phương châm "luôn luôn đồng hành cùng khách hàng" nên những dịch vụ bảo trì bảo dưỡng máy theo định kỳ chúng tôi luôn đặt lên hàng đầu và thực hiện đúng tiêu chí để đảm bảo máy móc của khách hàng hoạt động tốt không làm gián đoạn quá trình hoạt động của khách hàng

- Sự sáng tạo tư vấn nhiệt tình không mệt mỏi của đội ngũ chuyên gia lành nghề sẽ luôn mang đến cho Quý khách hàng được sự hài lòng.

- Kỹ Sư được đào tạo chuyên nghiệp.

- Hãy tin tưởng đón nhận những sản phẩm công nghệ cao mà chúng tôi mang đến cho Bạn ngày hôm nay.

Xin Trân Trọng Cảm Ơn!

 Ngoài Ra còn có các sản phẩm của các dòng huyết học và các thiết bị y tế khác quý khách hàng vui lòng xem chi tiết trực tiếp tại  Website: thukynguyen.com

Mọi chi tiết xin lên hệ : 0915 667 814 – 0938.421.415 gặp Mỹ Ý

Bảo hành 12 tháng.

Giao hàng 2 tuần

Cung cấp hóa chất giá rẻ .

Sản phẩm được phân phối chính bởi  Công Ty TNHH  Thiết Bị Y Tế TM&DV Thư Kỳ Nguyên.

Chi tiết tai website :http://www. thukynguyen.com/

     Kính Chúc Quý Khách Mạnh Khỏe-Hạnh Phúc -May Mắn-Thành Đạt  

 

Thông tin người bán

HOTLINE: 0915667814
Lê thị mỹ ý

Người Bán: Lê thị mỹ ý

Tham gia từ 11/09/2017

Đại chỉ: 147 đường 1b, khu dân cư vĩnh lộc, phường bình hưng hòa b, bình tân

Danh mục Sản phẩm

logo alomuaban